以为
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Từ "以为" (yǐwéi) mang nghĩa "Cho rằng, tưởng là", kết hợp bởi 以 (yǐ - dĩ): "bằng" + 为 (wèi / wéi - vi): "vì". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 以: Hình ảnh một người cầm công cụ bên tay để dẫn dắt người khác cùng làm việc mang nghĩa là dùng, bằng, với (以). • Chữ 为: Đặt trọn tâm sức (丶) và sức lực bàn tay (力) để dẫn dắt công việc đi đến cùng chính là hành động làm, vì mục tiêu (为).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 以为
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tưởng là, cứ ngỡ là, cho là (thường dùng khi thực tế khác với những gì đã nghĩ hoặc tin tưởng).
Ví dụ (5)
我以为今天会下雨,结果太阳很大。
Tôi cứ tưởng hôm nay trời sẽ mưa, kết quả là nắng rất to.
I thought it would rain today, but it turned out to be very sunny.
他以为我不在家,所以没有敲门就进来了。
Anh ta cứ ngỡ tôi không có nhà, nên không gõ cửa mà đã đi vào rồi.
He thought I wasn't home, so he came in without knocking.
你以为这样做就能解决问题吗?太天真了。
Bạn tưởng làm như thế này là giải quyết được vấn đề sao? Quá ngây thơ rồi.
Do you think doing this will solve the problem? That's too naive.
大家都以为他是老师,其实他只是一名大二的学生。
Mọi người đều tưởng anh ấy là thầy giáo, thực ra anh ấy chỉ là sinh viên năm hai.
Everyone thought he was a teacher, but actually he is just a sophomore in college.
我以为你会支持我的,没想到你却反对我。
Tôi cứ tưởng bạn sẽ ủng hộ tôi, không ngờ bạn lại phản đối tôi.
I thought you would support me, but I didn't expect you to oppose me instead.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây