ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
以为
yǐwéi
tưởng là, cứ ngỡ là, cho là (thường dùng khi thực tế khác với những gì đã nghĩ hoặc tin tưởng).
Hán việt: dĩ vi
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Từ "以为" (yǐwéi) mang nghĩa "Cho rằng, tưởng là", kết hợp bởi 以 (yǐ - dĩ): "bằng" + 为 (wèi / wéi - vi): "vì". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 以: Hình ảnh một người cầm công cụ bên tay để dẫn dắt người khác cùng làm việc mang nghĩa là dùng, bằng, với (以). • Chữ 为: Đặt trọn tâm sức (丶) và sức lực bàn tay (力) để dẫn dắt công việc đi đến cùng chính là hành động làm, vì mục tiêu (为).

Thành phần cấu tạo

以为
yǐwéi
Cho rằng, tưởng là
以
yǐ • dĩ
bằng
以
Bộ Dĩ
Hình người dùng vật gì đó
为
wèi / wéi • vi
vì
丶
Bộ Chủ
Điểm nhấn mở đầu bàn tay dẫn dắt
力
Bộ Lực (biến thể)
Sức lực hành động hướng tới mục tiêu

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tưởng là, cứ ngỡ là, cho là (thường dùng khi thực tế khác với những gì đã nghĩ hoặc tin tưởng).
Ví dụ (5)
wǒ我yǐwéi以为jīntiān今天huì会xiàyǔ下雨,jiéguǒ结果tàiyáng太阳hěn很dà大。
Tôi cứ tưởng hôm nay trời sẽ mưa, kết quả là nắng rất to.
I thought it would rain today, but it turned out to be very sunny.
tā他yǐwéi以为wǒ我bú不zàijiā在家,suǒyǐ所以méiyǒu没有qiāomén敲门jiù就jìnlái进来le了。
Anh ta cứ ngỡ tôi không có nhà, nên không gõ cửa mà đã đi vào rồi.
He thought I wasn't home, so he came in without knocking.
nǐ你yǐwéi以为zhèyàng这样zuò做jiù就néng能jiějué解决wèntí问题ma吗?tài太tiānzhēn天真le了。
Bạn tưởng làm như thế này là giải quyết được vấn đề sao? Quá ngây thơ rồi.
Do you think doing this will solve the problem? That's too naive.
dàjiā大家dōu都yǐwéi以为tā他shì是lǎoshī老师,qíshí其实tā他zhǐshì只是yì一míng名dà'èr大二de的xuésheng学生。
Mọi người đều tưởng anh ấy là thầy giáo, thực ra anh ấy chỉ là sinh viên năm hai.
Everyone thought he was a teacher, but actually he is just a sophomore in college.
wǒ我yǐwéi以为nǐ你huì会zhīchí支持wǒ我de的,méi没xiǎng想dào到nǐ你què却fǎnduì反对wǒ我。
Tôi cứ tưởng bạn sẽ ủng hộ tôi, không ngờ bạn lại phản đối tôi.
I thought you would support me, but I didn't expect you to oppose me instead.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây