不以为意
—
Gợi nhớ
Từ "不以为意" (bù yǐ wéi yì) mang nghĩa "đừng coi trọng nó", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 以 (yǐ - dĩ): "bằng" + 为 (wèi / wéi - vi): "vì" + 意 (yì - ý): "ý định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 以: Hình ảnh một người cầm công cụ bên tay để dẫn dắt người khác cùng làm việc mang nghĩa là dùng, bằng, với (以). • Chữ 为: Đặt trọn tâm sức (丶) và sức lực bàn tay (力) để dẫn dắt công việc đi đến cùng chính là hành động làm, vì mục tiêu (为). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意).
Thành phần cấu tạo
不以为意
đừng coi trọng nó
不
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
以
以
Bộ Dĩ
Hình người dùng vật gì đó
为
丶
Bộ Chủ
Điểm nhấn mở đầu bàn tay dẫn dắt
力
Bộ Lực (biến thể)
Sức lực hành động hướng tới mục tiêu
意
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:đừng coi trọng nó
Ví dụ (3)
医生警告他要多休息,但他依然不以为意。
Bác sĩ cảnh báo anh ấy phải nghỉ ngơi nhiều, nhưng anh ấy vẫn không bận tâm.
The doctor warned him to get more rest, but he still paid it no mind.
面对别人的冷嘲热讽,他总是付之一笑,不以为意。
Đối mặt với sự châm chọc mỉa mai của người khác, anh ấy luôn cười trừ, không hề để ý.
Faced with others' sarcastic remarks and mockery, he always laughs it off and takes no offense.
虽然这次犯的错误很小,但你绝不能不以为意。
Mặc dù sai lầm phạm phải lần này rất nhỏ, nhưng bạn tuyệt đối không được xem nhẹ.
Although the mistake you made this time is small, you must never brush it aside lightly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây