ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不以为然
bùyǐwéirán
không cho là đúng, không đồng tình
Hán việt: bất dĩ vi nhiên
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "不以为然" (bùyǐwéirán) mang nghĩa "không cho là đúng, không đồng tình", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 以 (yǐ - dĩ): "bằng" + 为 (wèi / wéi - vi): "vì" + 然 (rán - nhiên): "như vậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 以: Hình ảnh một người cầm công cụ bên tay để dẫn dắt người khác cùng làm việc mang nghĩa là dùng, bằng, với (以). • Chữ 为: Đặt trọn tâm sức (丶) và sức lực bàn tay (力) để dẫn dắt công việc đi đến cùng chính là hành động làm, vì mục tiêu (为). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然).

Thành phần cấu tạo

不以为然
bùyǐwéirán
không cho là đúng, không đồng tình
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
以
yǐ • dĩ
bằng
以
Bộ Dĩ
Hình người dùng vật gì đó
为
wèi / wéi • vi
vì
丶
Bộ Chủ
Điểm nhấn mở đầu bàn tay dẫn dắt
力
Bộ Lực (biến thể)
Sức lực hành động hướng tới mục tiêu
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:không cho là đúng, không đồng tình
Ví dụ (5)
tīng听le了tā他de的jiànyì建议,dàjiā大家dōu都bùyǐwéirán不以为然。
Nghe xong đề nghị của anh ấy, mọi người đều không cho là đúng.
After hearing his suggestion, everyone dismissed it.
duìyú对于zhè这zhǒng种bǎoshǒu保守de的guāndiǎn观点,hěn很duō多niánqīngrén年轻人dōu都juéde觉得bùyǐwéirán不以为然。
Đối với quan điểm bảo thủ này, rất nhiều người trẻ đều không cho là đúng.
Many young people are dismissive of such conservative views.
mǔqīn母亲zǒngshì总是pīpíng批评tā他de的shēnghuó生活fāngshì方式,dàn但tā他què却bùyǐwéirán不以为然。
Mẹ luôn chỉ trích lối sống của anh ấy, nhưng anh ấy lại không cho là đúng.
His mother always criticizes his lifestyle, but he doesn't take it seriously.
wǒ我duì对tā他de的zhè这zhǒng种zuòfǎ做法hěn很bùyǐwéirán不以为然。
Tôi rất không đồng tình với cách làm này của anh ấy.
I strongly disapprove of the way he does things.
miànduì面对biérén别人de的zhǐzé指责,tā她zhǐshì只是xiào笑le了xiào笑,xiǎnde显得bùyǐwéirán不以为然。
Đối mặt với sự chê trách của người khác, cô ấy chỉ cười, tỏ vẻ không cho là đúng.
In the face of others' accusations, she merely smiled, seeming unconcerned.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây