ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
自以为是
zìyǐwéishì
tự cho mình đúng, tự mãn
Hán việt: tự dĩ vi thị
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "自以为是" (zìyǐwéishì) mang nghĩa "tự cho mình đúng, tự mãn", kết hợp bởi 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 以 (yǐ - dĩ): "bằng" + 为 (wèi / wéi - vi): "vì" + 是 (shì - thị): "là". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 以: Hình ảnh một người cầm công cụ bên tay để dẫn dắt người khác cùng làm việc mang nghĩa là dùng, bằng, với (以). • Chữ 为: Đặt trọn tâm sức (丶) và sức lực bàn tay (力) để dẫn dắt công việc đi đến cùng chính là hành động làm, vì mục tiêu (为). • Chữ 是: Dưới ánh mặt trời (日) rọi sáng, từng bước chân (疋) đều hiện ra ngay thẳng rõ ràng, khẳng định điều đúng đắn, phải, là (是).

Thành phần cấu tạo

自以为是
zìyǐwéishì
tự cho mình đúng, tự mãn
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
以
yǐ • dĩ
bằng
以
Bộ Dĩ
Hình người dùng vật gì đó
为
wèi / wéi • vi
vì
丶
Bộ Chủ
Điểm nhấn mở đầu bàn tay dẫn dắt
力
Bộ Lực (biến thể)
Sức lực hành động hướng tới mục tiêu
是
shì • thị
là
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày (nằm phía trên)
疋
Bộ Sơ
Bước chân, đi thẳng (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:tự cho mình đúng, tự mãn
Ví dụ (5)
tā他zǒngshì总是zìyǐwéishì自以为是,tīng听bú不jìn进biérén别人de的yìjiàn意见。
Anh ta luôn tự cho mình là đúng, không chịu nghe ý kiến của người khác.
He is always so full of himself that he won't listen to other people's opinions.
búyào不要tài太zìyǐwéishì自以为是,zhè这shìjiè世界shàng上bǐ比nǐ你cōngming聪明de的rén人hěn很duō多。
Đừng quá tự mãn, trên thế giới này có rất nhiều người thông minh hơn bạn.
Don't be so conceited; there are many people in this world who are smarter than you.
tā她nà那zhǒng种zìyǐwéishì自以为是de的tàidù态度ràng让rén人hěn很fǎngǎn反感。
Thái độ tự cho mình là đúng đó của cô ấy khiến người ta rất phản cảm.
Her self-righteous attitude is very off-putting.
hěn很duō多shībài失败dōu都shì是yīnwèi因为guǎnlǐzhě管理者de的zìyǐwéishì自以为是zàochéng造成de的。
Rất nhiều thất bại đều do sự tự mãn của người quản lý gây ra.
Many failures are caused by managers being self-righteous.
xuéxí学习zuì最jìhuì忌讳zìyǐwéishì自以为是,yídìng一定yào要bǎochí保持qiānxū谦虚。
Học tập kỵ nhất là tự cho mình là đúng, nhất định phải giữ thái độ khiêm tốn.
The worst thing in learning is being self-righteous; you must remain humble.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây