认为
HSK 2/3
Động từ
Gợi nhớ
Khi một người (人) qua lời nói và suy ngẫm (讠) đã nhận thức rõ (认: nhận - nhìn nhận), rồi đặt tâm điểm (丶) cùng sức phán đoán (力) để khẳng định một điều gì đó là đúng (为: vi - coi là), nghĩa là họ "cho rằng, tin rằng" (认为).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 认为
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:cho rằng, nghĩ rằng, nhận định (đưa ra quan điểm, ý kiến mang tính khẳng định hoặc trang trọng hơn 'jùede').
Ví dụ (5)
我认为这是一个非常好的主意。
Tôi cho rằng đây là một ý kiến vô cùng hay.
I think this is a very good idea.
只要努力,我认为没有什么做不到的。
Chỉ cần nỗ lực, tôi nghĩ rằng chẳng có gì là không làm được cả.
As long as you work hard, I believe nothing is impossible.
很多专家认为经济会好转。
Rất nhiều chuyên gia nhận định rằng nền kinh tế sẽ chuyển biến tốt.
Many experts believe that the economy will improve.
你认为他会对这件事负责吗?
Bạn có nghĩ rằng anh ấy sẽ chịu trách nhiệm cho việc này không?
Do you think he will take responsibility for this matter?
大家都认为她是这所学校最漂亮的学生。
Mọi người đều coi cô ấy là học sinh xinh đẹp nhất trường này.
Everyone thinks she is the most beautiful student in this school.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây