认证
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "认证" (rènzhèng) mang nghĩa "Chứng nhận, xác thực", kết hợp bởi 认 (rèn - nhận): "nhận ra" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 认: Nói (讠) tên người (人) ra khi gặp lại, biết rõ ai đó và thừa nhận, nhận ra (认). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 认证
Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chứng nhận, xác thực
Ví dụ (3)
用户登录时需要身份认证。
Khi người dùng đăng nhập cần xác thực danh tính.
Identity authentication is required when users log in.
这个产品通过了安全认证。
Sản phẩm này đã vượt qua chứng nhận an toàn.
This product has passed safety certification.
系统支持双重认证。
Hệ thống hỗ trợ xác thực hai lớp.
The system supports two-factor authentication.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây