ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
认证
rènzhèng
Chứng nhận, xác thực
Hán việt: nhận chứng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "认证" (rènzhèng) mang nghĩa "Chứng nhận, xác thực", kết hợp bởi 认 (rèn - nhận): "nhận ra" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 认: Nói (讠) tên người (人) ra khi gặp lại, biết rõ ai đó và thừa nhận, nhận ra (认). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证.

Thành phần cấu tạo

认证
rènzhèng
Chứng nhận, xác thực
认
rèn • nhận
nhận ra
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
人
Bộ Nhân
Người / âm đọc (nằm bên phải)
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chứng nhận, xác thực
Ví dụ (3)
yònghù用户dēnglù登录shí时xūyào需要shēnfèn身份rènzhèng认证。
Khi người dùng đăng nhập cần xác thực danh tính.
Identity authentication is required when users log in.
zhè这gè个chǎnpǐn产品tōngguò通过le了ānquán安全rènzhèng认证。
Sản phẩm này đã vượt qua chứng nhận an toàn.
This product has passed safety certification.
xìtǒng系统zhīchí支持shuāngchóng双重rènzhèng认证。
Hệ thống hỗ trợ xác thực hai lớp.
The system supports two-factor authentication.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây