ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
实名认证
shímíng rènzhèng
Xác thực danh tính thực / KYC
Hán việt: thực danh nhận chứng
—

Gợi nhớ

Từ "实名认证" (shímíng rènzhèng) mang nghĩa "Xác thực danh tính thực / KYC", kết hợp bởi 实 (shí - thực): "thực tế" + 名 (míng - danh): "tên" + 认 (rèn - nhận): "nhận ra" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 实: Dưới mái nhà (宀) có đầy đủ của cải đứng đầu (头) sung túc, cuộc sống vô cùng chân thật và thực tế (实). • Chữ 名: Trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải mở miệng (口) tự xưng danh tính, từ đó có nghĩa là tên, danh tiếng (名). • Chữ 认: Nói (讠) tên người (人) ra khi gặp lại, biết rõ ai đó và thừa nhận, nhận ra (认). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证.

Thành phần cấu tạo

实名认证
shímíng rènzhèng
Xác thực danh tính thực / KYC
实
shí • thực
thực tế
宀
Bộ Miên
Mái nhà, gia đình
头
Chữ Đầu
Đứng đầu, đầy đủ, sung túc
名
míng • danh
tên
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
认
rèn • nhận
nhận ra
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
人
Bộ Nhân
Người / âm đọc (nằm bên phải)
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Xác thực danh tính thực / KYC
Ví dụ (3)
zhǐyǒu只有wánchéng完成shímíng实名rènzhèng认证de的zhànghù账户cái才néng能kāitōng开通zài在xiàn线dà'é大额zhuǎnzhàng转账gōngnéng功能。
Chỉ những tài khoản đã hoàn thành xác thực danh tính thực mới có thể mở tính năng chuyển tiền giá trị lớn trực tuyến.
Only accounts that have completed real-name verification can activate the online large-amount transfer feature.
xìtǒng系统tíshì提示shímíng实名rènzhèng认证shībài失败,qǐng请chóngxīn重新pāishè拍摄bìng并shàngchuán上传qīngxī清晰de的shēnfènzhèng身份证zhàopiān照片。
Hệ thống báo lỗi xác thực danh tính thất bại, vui lòng chụp và tải lại ảnh thẻ căn cước rõ nét.
The system indicates that real-name verification failed; please retake and upload a clear photo of your ID card.
yīfǎ依法kāizhǎn开展shímíng实名rènzhèng认证shì是jīnróng金融jīgòu机构fángfàn防范diànxìn电信wǎngluò网络zhàpiàn诈骗de的jīběn基本shǒuduàn手段。
Tiến hành xác thực danh tính thực theo quy định pháp luật là biện pháp cơ bản để các tổ chức tài chính phòng ngừa lừa đảo viễn thông qua mạng.
Carrying out real-name verification in accordance with the law is a basic measure for financial institutions to prevent telecom and online fraud.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây