报名
HSK 2
Động từĐộng từ li hợp
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (扌) nộp tờ giấy thông báo (报: báo tin, kèm chữ Phục cổ 𠬝) có xưng rõ họ tên của mình (名: gồm bộ Tịch 夕 và bộ Khẩu 口) cho ban tổ chức chính là thủ tục "đăng ký, ghi danh" (报名).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 报名
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đăng ký, báo danh, ghi danh (tham gia một hoạt động, tổ chức).
Ví dụ (5)
我想报名参加这个比赛。
Tôi muốn đăng ký tham gia cuộc thi này.
I want to sign up for this competition.
请问在哪里报名?
Xin hỏi đăng ký ở đâu ạ?
Excuse me, where can I register?
报名时间已经截止了。
Thời gian đăng ký đã kết thúc (hết hạn) rồi.
The registration deadline has already passed.
我们要给孩子报名上学。
Chúng tôi muốn đăng ký nhập học cho con.
We need to enroll the child in school.
这次活动有很多人报名。
Hoạt động lần này có rất nhiều người đăng ký.
A lot of people signed up for this event.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây