ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
报名费
bàomíngfèi
phí đăng ký
Hán việt: báo danh phí
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "报名费" (bàomíngfèi) mang nghĩa "phí đăng ký", kết hợp bởi 报 (bào - báo): "báo" + 名 (míng - danh): "tên" + 费 (fèi - phí): "phí tổn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报). • Chữ 名: Trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải mở miệng (口) tự xưng danh tính, từ đó có nghĩa là tên, danh tiếng (名). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费).

Thành phần cấu tạo

报名费
bàomíngfèi
phí đăng ký
报
bào • báo
báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)
名
míng • danh
tên
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phí đăng ký
Ví dụ (3)
bàomíngfèi报名费shì是duōshao多少?
Phí đăng ký là bao nhiêu?
How much is the registration fee?
wǒ我yǐjīng已经jiāo交le了bàomíngfèi报名费。
Tôi đã nộp phí đăng ký rồi.
I have already paid the registration fee.
bàomíngfèi报名费bù不néng能tuì退。
Phí đăng ký không thể hoàn lại.
The registration fee is non-refundable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây