报名费
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "报名费" (bàomíngfèi) mang nghĩa "phí đăng ký", kết hợp bởi 报 (bào - báo): "báo" + 名 (míng - danh): "tên" + 费 (fèi - phí): "phí tổn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报). • Chữ 名: Trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải mở miệng (口) tự xưng danh tính, từ đó có nghĩa là tên, danh tiếng (名). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 报名费
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:phí đăng ký
Ví dụ (3)
报名费是多少?
Phí đăng ký là bao nhiêu?
How much is the registration fee?
我已经交了报名费。
Tôi đã nộp phí đăng ký rồi.
I have already paid the registration fee.
报名费不能退。
Phí đăng ký không thể hoàn lại.
The registration fee is non-refundable.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây