预报
HSK 2 (Chủ đề Thời tiết)
Động từDanh từ
Gợi nhớ
Dùng trí óc (页) suy tính và chuẩn bị từ trước (予 -> 预: dự) rồi đưa bàn tay (扌) phát đi bản tin thông báo (𠬝 -> 报: báo) cho mọi người chủ động phòng bị chính là công việc "dự báo" (预报).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 预报
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:dự báo, báo trước.
Ví dụ (5)
你看今天的天气预报了吗?
Bạn đã xem dự báo thời tiết hôm nay chưa?
Did you watch today's weather forecast?
据气象预报,明天有大雨。
Theo dự báo khí tượng, ngày mai có mưa to.
According to the weather forecast, there will be heavy rain tomorrow.
天气预报说这周会降温。
Dự báo thời tiết nói tuần này nhiệt độ sẽ giảm.
The weather forecast says it will get colder this week.
预报往往不一定准确。
Dự báo thường không nhất định là chính xác.
Forecasts are often not necessarily accurate.
地震预报是一个世界性难题。
Dự báo động đất là một bài toán khó mang tính toàn cầu.
Earthquake prediction is a worldwide problem.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây