ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
气象预报
qìxiàng yùbào
Dự báo thời tiết khí tượng
Hán việt: khí tượng dự báo
—

Gợi nhớ

Từ "气象预报" (qìxiàng yùbào) mang nghĩa "Dự báo thời tiết khí tượng", kết hợp bởi 气 (qì - khí): "khí" + 象 (xiàng - tượng): "con voi" + 预 (yù - dự): "trước" + 报 (bào - báo): "báo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气). • Chữ 象: Con vật có chiếc vòi dài phía trước (⺈), đầu to (口) và thân hình đồ sộ bốn chân vững chãi (豕) chính là con voi (象). • Chữ 预: Trong đầu (页) luôn suy tính và chuẩn bị trao (予) phương án từ sớm nghĩa là dự tính, chuẩn bị trước (预). • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报).

Thành phần cấu tạo

气象预报
qìxiàng yùbào
Dự báo thời tiết khí tượng
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất
象
xiàng • tượng
con voi
⺈
Bộ Đao (nằm)
Con dao, sừng (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (ở giữa)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) (phía dưới)
预
yù • dự
trước
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
报
bào • báo
báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dự báo thời tiết khí tượng
Ví dụ (3)
yījù依据zuìxīn最新de的qìxiàng气象yùbào预报,wèilái未来sāntiān三天nèi内gāishěng该省jiāng将yínglái迎来dà大fànwéi范围qiángjiàngyǔ强降雨。
Căn cứ vào dự báo thời tiết khí tượng mới nhất, trong ba ngày tới tỉnh này sẽ đón nhận đợt mưa lớn diện rộng.
According to the latest weather forecast, the province will experience widespread heavy rainfall over the next three days.
nóngmín农民men们měitiān每天shōutīng收听qìxiàng气象yùbào预报,yǐbiàn以便hélǐ合理ānpái安排bōzhǒng播种hé和shōugē收割shíjiān时间。
Nông dân hàng ngày nghe dự báo thời tiết khí tượng để sắp xếp hợp lý thời gian gieo hạt và thu hoạch.
Farmers listen to the weather forecast every day to reasonably schedule planting and harvesting times.
jīngquè精确de的qìxiàng气象yùbào预报nénggòu能够wèi为fángxùn防汛gōngzuò工作zhēngqǔ争取dào到bǎoguì宝贵de的zhǔnbèi准备shíjiān时间。
Dự báo khí tượng chính xác có thể giành được thời gian chuẩn bị quý báu cho công tác phòng chống lũ lụt.
Accurate weather forecasts can buy valuable preparation time for flood control efforts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây