ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
天气预报
tiānqìyùbào
dự báo thời tiết
Hán việt: thiên khí dự báo
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "天气预报" (tiānqìyùbào) mang nghĩa "dự báo thời tiết", kết hợp bởi 天 (tiān - thiên): "ngày" + 气 (qì - khí): "khí" + 预 (yù - dự): "trước" + 报 (bào - báo): "báo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 天: Phía trên đỉnh đầu (一) của con người đứng dang tay (大) là vòm trời bao la vô tận, tượng trưng cho bầu trời và ngày (天). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气). • Chữ 预: Trong đầu (页) luôn suy tính và chuẩn bị trao (予) phương án từ sớm nghĩa là dự tính, chuẩn bị trước (预). • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报).

Thành phần cấu tạo

天气预报
tiānqìyùbào
dự báo thời tiết
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất
预
yù • dự
trước
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
报
bào • báo
báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dự báo thời tiết
Ví dụ (3)
tiānqì天气yùbào预报shuō说míngtiān明天yǒu有yǔ雨。
Dự báo thời tiết nói ngày mai có mưa.
The weather forecast says it will rain tomorrow.
chū出ménqián门前wǒ我huì会kàn看tiānqì天气yùbào预报。
Trước khi ra ngoài tôi sẽ xem dự báo thời tiết.
I check the weather forecast before going out.
tiānqì天气yùbào预报tíxǐng提醒dàjiā大家zhùyì注意jiàngwēn降温。
Dự báo thời tiết nhắc mọi người chú ý nhiệt độ giảm.
The weather forecast reminds everyone to watch out for the temperature drop.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây