报纸
分, 期, 张
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Đôi bàn tay (扌) đem những tin tức nóng hổi khắp nơi (𠬝 trong chữ 报: báo - thông báo) in lên mặt giấy mỏng làm từ sợi tơ thực vật nghiền mịn (纟 và 氏 trong chữ 纸: chỉ - tờ giấy), tạo thành "tờ báo, báo giấy" (报纸) mỗi sáng.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 报纸
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tờ báo, báo giấy.
Ví dụ (5)
我刚才买了一份报纸。
Tôi vừa mới mua một tờ báo.
I just bought a newspaper.
他在地铁上看报纸。
Anh ấy đang đọc báo trên tàu điện ngầm.
He is reading a newspaper on the subway.
今天的报纸送来了吗?
Báo của ngày hôm nay đã được giao đến chưa?
Has today's newspaper been delivered yet?
这几张旧报纸可以扔了。
Mấy tờ báo cũ này có thể vứt đi được rồi.
These old newspapers can be thrown away.
报纸上说今天要下雨。
Trên báo nói hôm nay trời sẽ mưa.
The newspaper says it's going to rain today.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây