ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
卫生纸
wèishēngzhǐ
Giấy vệ sinh
Hán việt: vệ sinh chỉ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "卫生纸" (wèishēngzhǐ) mang nghĩa "Giấy vệ sinh", kết hợp bởi 卫 (wèi - vệ): "bảo vệ" + 生 (shēng - sinh): "sinh" + 纸 (zhǐ - chỉ): "giấy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 卫: Người lính cầm vũ khí đứng nghiêm trang canh gác quanh doanh trại (卫) suốt ngày đêm để giữ gìn và bảo vệ (卫). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 纸: Những sợi tơ mảnh (纟) được nghiền mịn rồi tráng phẳng phiu (氏) để viết chữ lên trên chính là tờ giấy (纸).

Thành phần cấu tạo

卫生纸
wèishēngzhǐ
Giấy vệ sinh
卫
wèi • vệ
bảo vệ
卫
Chữ Vệ
Người lính đứng canh gác bảo vệ thành trì
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
纸
zhǐ • chỉ
giấy
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
氏
Thị
Họ, dòng tộc / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giấy vệ sinh
Ví dụ (3)
wèishēngjiān卫生间lǐ里méiyǒu没有wèishēngzhǐ卫生纸le了。
Trong nhà vệ sinh hết giấy vệ sinh rồi.
There is no toilet paper left in the bathroom.
qǐng请mǎi买yì一bāo包wèishēngzhǐ卫生纸。
Hãy mua một gói giấy vệ sinh.
Please buy a pack of toilet paper.
wèishēngzhǐ卫生纸fàng放zài在guìzi柜子xiàmiàn下面。
Giấy vệ sinh được để dưới tủ.
The toilet paper is placed under the cabinet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây