ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
纸
zhǐ
giấy.
Hán việt: chỉ
フフ一ノ丨一フ
7
张, 片, 叠, 箱, 摞
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Những sợi tơ mảnh (纟) được nghiền mịn rồi tráng phẳng phiu (氏) để viết chữ lên trên chính là tờ giấy (纸).

Thành phần cấu tạo

纸
zhǐ
giấy
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
氏
Thị
Họ, dòng tộc / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giấy.
Ví dụ (5)
qǐng请gěi给wǒ我yì一zhāng张zhǐ纸。
Làm ơn cho tôi một tờ giấy.
Please give me a sheet of paper.
shūdiàn书店lǐ里mài卖de的zhè这zhǒng种zhǐ纸de的zhìliàng质量hěn很hǎo好。
Chất lượng của loại giấy bán trong hiệu sách này rất tốt.
The quality of this kind of paper is very good.
tā他zài在báizhǐ白纸shàng上xiě写le了jǐ几gè个zì字。
Anh ấy viết mấy chữ lên tờ giấy trắng.
He wrote a few characters on the blank paper.
wèishēngjiān卫生间lǐ里méiyǒu没有zhǐ纸le了。
Trong nhà vệ sinh hết giấy (vệ sinh) rồi.
There's no toilet paper left in the restroom.
zhè这shì是zàozhǐshù造纸术,shì是zhōngguó中国gǔdài古代sìdà四大fāmíng发明zhīyī之一。
Đây là kỹ thuật làm giấy, là một trong tứ đại phát minh của Trung Quốc cổ đại.
This is papermaking, one of the Four Great Inventions of ancient China.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây