纸
フフ一ノ丨一フ
7
张, 片, 叠, 箱, 摞
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Những sợi tơ mảnh (纟) được nghiền mịn rồi tráng phẳng phiu (氏) để viết chữ lên trên chính là tờ giấy (纸).
Thành phần cấu tạo
纸
giấy
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
氏
Thị
Họ, dòng tộc / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (45)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:giấy.
Ví dụ (5)
请给我一张纸。
Làm ơn cho tôi một tờ giấy.
Please give me a sheet of paper.
书店里卖的这种纸的质量很好。
Chất lượng của loại giấy bán trong hiệu sách này rất tốt.
The quality of this kind of paper is very good.
他在白纸上写了几个字。
Anh ấy viết mấy chữ lên tờ giấy trắng.
He wrote a few characters on the blank paper.
卫生间里没有纸了。
Trong nhà vệ sinh hết giấy (vệ sinh) rồi.
There's no toilet paper left in the restroom.
这是造纸术,是中国古代四大发明之一。
Đây là kỹ thuật làm giấy, là một trong tứ đại phát minh của Trung Quốc cổ đại.
This is papermaking, one of the Four Great Inventions of ancient China.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây