祇
丶フ丨丶ノ丨一フ
8
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Vị thần linh (礻) cai quản tận gốc rễ mặt đất (氐) đem lại bình an, cũng dùng với nghĩa chỉ là, vỏn vẹn (祇).
Thành phần cấu tạo
祇
thần đất; chỉ, chỉ là
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / phó từ (đọc 'qí / zhǐ')
Nghĩa:thần đất; chỉ, chỉ là
Ví dụ (5)
我祇有一個要求。
Tôi chỉ có một yêu cầu.
I only have one request.
他祇是個孩子,不要太苛責他。
Cậu ấy chỉ là một đứa trẻ, đừng quá khắt khe với cậu ấy.
He is only a child, so don't be too hard on him.
這件事祇能靠你自己去解決。
Chuyện này chỉ có thể dựa vào chính bạn để giải quyết.
This matter can only be resolved by yourself.
他祇懂一點點中文。
Anh ấy chỉ hiểu một chút tiếng Trung.
He only knows a tiny bit of Chinese.
我祇想安靜地看書,不想被打擾。
Tôi đơn thuần chỉ muốn yên tĩnh đọc sách, không muốn bị làm phiền.
I just want to read quietly and don't want to be disturbed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây