ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
祇
qí / zhǐ
thần đất; chỉ, chỉ là
Hán việt: kỳ
丶フ丨丶ノ丨一フ
8
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Vị thần linh (礻) cai quản tận gốc rễ mặt đất (氐) đem lại bình an, cũng dùng với nghĩa chỉ là, vỏn vẹn (祇).

Thành phần cấu tạo

祇
qí / zhǐ
thần đất; chỉ, chỉ là
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / phó từ (đọc 'qí / zhǐ')
Nghĩa:thần đất; chỉ, chỉ là
Ví dụ (5)
wǒ我qí祇yǒu有yí一gè個yāoqiú要求。
Tôi chỉ có một yêu cầu.
I only have one request.
tā他qí祇shì是gè個háizi孩子,búyào不要tài太kē苛zé責tā他。
Cậu ấy chỉ là một đứa trẻ, đừng quá khắt khe với cậu ấy.
He is only a child, so don't be too hard on him.
zhè這jiàn件shì事qí祇néng能kào靠nǐ你zìjǐ自己qù去jiě解jué決。
Chuyện này chỉ có thể dựa vào chính bạn để giải quyết.
This matter can only be resolved by yourself.
tā他qí祇dǒng懂yì一diǎn點diǎn點zhōngwén中文。
Anh ấy chỉ hiểu một chút tiếng Trung.
He only knows a tiny bit of Chinese.
wǒ我qí祇xiǎng想ān安jìng靜de地kàn看shū書,bù不xiǎng想bèi被dǎ打rǎo擾。
Tôi đơn thuần chỉ muốn yên tĩnh đọc sách, không muốn bị làm phiền.
I just want to read quietly and don't want to be disturbed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây