崎
丨フ丨一ノ丶一丨フ一丨
11
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Sườn núi đá hiểm trở (山) nhô ra những mỏm đá kỳ lạ (奇) khiến con đường đèo trở nên gập ghềnh, khúc khuỷu (崎).
Thành phần cấu tạo
崎
gập ghềnh, không bằng phẳng
山
Bộ Sơn
Núi non (bên trái)
奇
Kỳ
Lạ, kỳ lạ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:gập ghềnh, không bằng phẳng
Ví dụ (3)
通往山顶的石板山路十分崎岖,行走时要格外小心。
Con đường núi lát đá dẫn lên đỉnh núi vô cùng gập ghềnh, khi đi lại phải hết sức cẩn thận.
The stone-paved mountain path leading to the summit is very rugged, so you must be extra careful when walking.
人生道路常常崎岖。
Đường đời thường gập ghềnh.
The road of life is often bumpy.
这条小路崎岖难行。
Con đường nhỏ này gập ghềnh khó đi.
This path is rugged and difficult to walk on.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây