ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
崎
qí
gập ghềnh, không bằng phẳng
Hán việt: khi
丨フ丨一ノ丶一丨フ一丨
11
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Sườn núi đá hiểm trở (山) nhô ra những mỏm đá kỳ lạ (奇) khiến con đường đèo trở nên gập ghềnh, khúc khuỷu (崎).

Thành phần cấu tạo

崎
qí
gập ghềnh, không bằng phẳng
山
Bộ Sơn
Núi non (bên trái)
奇
Kỳ
Lạ, kỳ lạ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:gập ghềnh, không bằng phẳng
Ví dụ (3)
tōngwǎng通往shāndǐng山顶de的shíbǎn石板shānlù山路shífēn十分qíqū崎岖,xíngzǒu行走shí时yào要géwài格外xiǎoxīn小心。
Con đường núi lát đá dẫn lên đỉnh núi vô cùng gập ghềnh, khi đi lại phải hết sức cẩn thận.
The stone-paved mountain path leading to the summit is very rugged, so you must be extra careful when walking.
rénshēng人生dàolù道路chángcháng常常qíqū崎岖。
Đường đời thường gập ghềnh.
The road of life is often bumpy.
zhè这tiáo条xiǎolù小路qíqū崎岖nánxíng难行。
Con đường nhỏ này gập ghềnh khó đi.
This path is rugged and difficult to walk on.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây