旗
丶一フノノ一一丨丨一一一ノ丶
14
面, 杆
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Bên cạnh cột mốc chỉ phương hướng (方) có tấm vải lớn căng trên giá đỡ (其) tung bay trong gió chính là lá cờ (旗).
Thành phần cấu tạo
旗
Cờ, biểu ngữ
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn (bên trái)
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (10)
Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cờ, biểu ngữ
Ví dụ (3)
操场上升起了国旗。
Trên sân vận động quốc kỳ được kéo lên.
The national flag was raised on the playground.
队旗在风中飘扬。
Lá cờ đội bay trong gió.
The team flag fluttered in the wind.
门口挂着彩旗。
Trước cửa treo cờ màu.
Colorful flags are hanging at the entrance.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây