ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
旗
qí
Cờ, biểu ngữ
Hán việt: kỳ
丶一フノノ一一丨丨一一一ノ丶
14
面, 杆
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Bên cạnh cột mốc chỉ phương hướng (方) có tấm vải lớn căng trên giá đỡ (其) tung bay trong gió chính là lá cờ (旗).

Thành phần cấu tạo

旗
qí
Cờ, biểu ngữ
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn (bên trái)
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cờ, biểu ngữ
Ví dụ (3)
cāochǎng操场shàngshēng上升qǐ起le了guóqí国旗。
Trên sân vận động quốc kỳ được kéo lên.
The national flag was raised on the playground.
duì队qí旗zài在fēng风zhōng中piāoyáng飘扬。
Lá cờ đội bay trong gió.
The team flag fluttered in the wind.
ménkǒu门口guà挂zhe着cǎi彩qí旗。
Trước cửa treo cờ màu.
Colorful flags are hanging at the entrance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây