国旗
面
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Lá cờ tung bay bốn phương trên giá đỡ (旗 - kỳ: bộ Phương 方 và bộ Kỳ 其) đại diện cho chủ quyền thiêng liêng như viên ngọc (玉) trong bờ cõi đất nước (囗) (国 - quốc) chính là "quốc kỳ" (国旗).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 国旗
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quốc kỳ
Ví dụ (3)
学校升起了国旗。
Trường đã kéo quốc kỳ lên.
The school raised the national flag.
国旗在风中飘扬。
Quốc kỳ tung bay trong gió.
The national flag flutters in the wind.
运动员向国旗致敬。
Vận động viên chào quốc kỳ.
The athletes saluted the national flag.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây