ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
国旗
guóqí
Quốc kỳ
Hán việt: quốc kỳ
面
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Lá cờ tung bay bốn phương trên giá đỡ (旗 - kỳ: bộ Phương 方 và bộ Kỳ 其) đại diện cho chủ quyền thiêng liêng như viên ngọc (玉) trong bờ cõi đất nước (囗) (国 - quốc) chính là "quốc kỳ" (国旗).

Thành phần cấu tạo

国旗
guóqí
Quốc kỳ
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)
旗
qí • kỳ
Cờ
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn (bên trái)
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quốc kỳ
Ví dụ (3)
xuéxiào学校shēngqǐ升起le了guóqí国旗。
Trường đã kéo quốc kỳ lên.
The school raised the national flag.
guóqí国旗zài在fēng风zhōng中piāoyáng飘扬。
Quốc kỳ tung bay trong gió.
The national flag flutters in the wind.
yùndòngyuán运动员xiàng向guóqí国旗zhìjìng致敬。
Vận động viên chào quốc kỳ.
The athletes saluted the national flag.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây