ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
骑
qí
cưỡi (ngựa), lái (xe đạp, xe máy), đi (xe 2 bánh).
Hán việt: kỵ
フフ一一ノ丶一丨フ一丨
11
次
HSK 2
Động từ
Ngữ pháp 骑

Gợi nhớ

Người kỵ sĩ ngồi vắt vẻo trên lưng ngựa (马) với tư thế kỳ tài (奇) để điều khiển ngựa phi nhanh, gọi là cưỡi (骑).

Thành phần cấu tạo

骑
qí
cưỡi, đi (xe đạp, xe máy, ngựa)
马
Bộ Mã
Con ngựa (nằm bên trái)
奇
Kỳ
Lạ, kỳ diệu / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cưỡi (ngựa), lái (xe đạp, xe máy), đi (xe 2 bánh).
Ví dụ (5)
wǒ我měitiān每天qí骑zìxíngchē自行车qù去shàngxué上学。
Tôi đạp xe (lái xe đạp) đi học mỗi ngày.
I ride my bicycle to school every day.
nǐ你huì会qímǎ骑马ma吗?
Bạn có biết cưỡi ngựa không?
Can you ride a horse?
qí骑mótuōchē摩托车yídìng一定yào要dài戴tóukuī头盔。
Lái xe máy nhất định phải đội mũ bảo hiểm.
You must wear a helmet when riding a motorcycle.
zhōumò周末wǒmen我们qù去gōngyuán公园qíchē骑车ba吧。
Cuối tuần chúng ta đi công viên đạp xe đi.
Let's go biking in the park this weekend.
tā他qí骑de得tài太kuài快le了,hěn很wēixiǎn危险。
Cậu ấy lái (xe 2 bánh) nhanh quá, rất nguy hiểm.
He is riding too fast; it's very dangerous.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây