齐
丶一ノ丶ノ丨
6
头
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Những đường nét văn hoa (文) cùng hai nét phẩy sổ (丿丨) bên dưới được xếp bằng phẳng, ngay ngắn tạo nên sự chỉnh tề, đồng đều (齐).
Thành phần cấu tạo
齐
đều, chỉnh tề; nước Tề
文
Bộ Văn
Đường nét ngay ngắn
丿
Bộ Phiệt
Nét phẩy song hành
丨
Bộ Cổn
Nét sổ thẳng đều
Hình ảnh:

Từ ghép (12)
Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / động từ / danh từ
Nghĩa:đều, chỉnh tề; nước Tề
Ví dụ (5)
齐国是战国七雄之一。
Nước Tề là một trong Thất hùng thời Chiến Quốc.
The State of Qi was one of the Seven Warring States.
北齐是中国南北朝时期的一个朝代。
Bắc Tề là một triều đại thời Nam Bắc triều ở Trung Quốc.
Northern Qi was a dynasty during China's Northern and Southern Dynasties period.
南齐的建立者是萧道成。
Người sáng lập ra triều Nam Tề là Tiêu Đạo Thành.
The founder of Southern Qi was Xiao Daocheng.
齐桓公是春秋五霸之首。
Tề Hoàn Công là vị vua đứng đầu Ngũ bá thời Xuân Thu.
Duke Huan of Qi was the foremost of the Five Hegemons of the Spring and Autumn Period.
在历史上,齐国以其繁荣的经济而闻名。
Trong lịch sử, nước Tề nổi tiếng với nền kinh tế phồn vinh.
Historically, the State of Qi was renowned for its prosperous economy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây