ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
内容居中对齐
Nèiróng jūzhōng duìqí
Căn giữa nội dung
Hán việt: nội dung cư trung đối tề
—

Gợi nhớ

Từ "内容居中对齐" (Nèiróng jūzhōng duìqí) mang nghĩa "Căn giữa nội dung", kết hợp bởi 内 (nèi - nội): "Bên trong" + 容 (róng - dung): "chứa đựng" + 居 (jū - cư): "Cư trú" + 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 对 (duì - đối): "đúng" + 齐 (qí - tề): "đều". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 内: Đi vào (入) bên trong khung (冂), bước từ ngoài vào trong, bên trong 内, nội bộ. • Chữ 容: Dưới một mái nhà (宀) rộng lớn như thung lũng (谷), lòng người cũng mở rộng để chứa đựng và bao dung muôn vật (容). • Chữ 居: Tấm thân con người (尸) tìm được chốn bình yên vững bền từ thuở xưa (古) để dựng nhà lập nghiệp, gọi là an cư, cư trú (居). • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 对: Dùng bàn tay (又) đo đạc chuẩn xác từng tấc (寸) không hề sai lệch, kết quả hoàn toàn chính xác, đúng đắn (对). • Chữ 齐: Những đường nét văn hoa (文) cùng hai nét phẩy sổ (丿丨) bên dưới được xếp bằng phẳng, ngay ngắn tạo nên sự chỉnh tề, đồng đều (齐).

Thành phần cấu tạo

内容居中对齐
Nèiróng jūzhōng duìqí
Căn giữa nội dung
内
nèi • nội
Bên trong
冂
Bộ Quynh
Khung, bao quanh (phía ngoài)
入
Bộ Nhập
Vào (phía trong)
容
róng • dung
chứa đựng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
谷
Bộ Cốc
Thung lũng, khe suối (phía dưới)
居
jū • cư
Cư trú
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía dưới)
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
对
duì • đối
đúng
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đo lường chính xác (nằm bên phải)
齐
qí • tề
đều
文
Bộ Văn
Đường nét ngay ngắn
丿
Bộ Phiệt
Nét phẩy song hành
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Căn giữa nội dung
Ví dụ (2)
qǐng请bǎ把biǎogé表格lǐ里suǒyǒu所有dānyuángé单元格de的nèiróng内容jū居zhōng中duìqí对齐。
Vui lòng căn giữa nội dung tất cả các ô trong bảng.
Please center-align the content of all cells in the table.
xuǎnzhōng选中zhè这duàn段wénzì文字,diǎnjī点击gōngjùlán工具栏shàng上de的ànniǔ按钮jìnxíng进行nèiróng内容jū居zhōng中duìqí对齐。
Chọn đoạn văn này rồi nhấp vào nút trên thanh công cụ để thực hiện căn giữa nội dung.
Select this text and click the button on the toolbar to center-align the content.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây