ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
内容
nèiróng
nội dung.
Hán việt: nội dung
个, 项
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Tất cả những giá trị cốt lõi đi vào (入) bên trong đường khung giới hạn (冂) (内: nội - bên trong) và được chứa đựng bao dung dưới mái nhà (宀) rộng mở như thung lũng sâu (谷) (容: dung - chứa đựng) chính là phần nội dung của sự vật hay tác phẩm (内容).

Thành phần cấu tạo

内容
nèiróng
nội dung
内
nèi • nội
Bên trong
冂
Bộ Quynh
Khung, bao quanh (phía ngoài)
入
Bộ Nhập
Vào (phía trong)
容
róng • dung
chứa đựng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
谷
Bộ Cốc
Thung lũng, khe suối (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nội dung.
Ví dụ (5)
zhè这piān篇wénzhāng文章de的nèiróng内容fēicháng非常jīngcǎi精彩。
Nội dung của bài văn này vô cùng đặc sắc.
The content of this article is very精彩.
wǒmen我们xūyào需要fēngfù丰富wǎngzhàn网站de的nèiróng内容。
Chúng ta cần làm phong phú thêm nội dung của trang web.
We need to enrich the content of the website.
nà那shì是zuótiān昨天de的huìyì会议nèiróng内容。
Đó là nội dung cuộc họp hôm qua.
That was the content of yesterday's meeting.
qǐng请jiǎndān简单jièshào介绍yíxià一下zhè这běn本shū书de的nèiróng内容。
Xin hãy giới thiệu đơn giản một chút về nội dung cuốn sách này.
Please briefly introduce what this book is about.
zhè这fēng封xìn信de的nèiróng内容shì是bǎomì保密de的。
Nội dung bức thư này là bảo mật.
The contents of this letter are confidential.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây