ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
工作内容
gōngzuò nèiróng
Nội dung công việc
Hán việt: công tác nội dung
—

Gợi nhớ

Từ "工作内容" (gōngzuò nèiróng) mang nghĩa "Nội dung công việc", kết hợp bởi 工 (gōng - công): "Người thợ" + 作 (zuò - tác): "làm" + 内 (nèi - nội): "Bên trong" + 容 (róng - dung): "chứa đựng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作). • Chữ 内: Đi vào (入) bên trong khung (冂), bước từ ngoài vào trong, bên trong 内, nội bộ. • Chữ 容: Dưới một mái nhà (宀) rộng lớn như thung lũng (谷), lòng người cũng mở rộng để chứa đựng và bao dung muôn vật (容).

Thành phần cấu tạo

工作内容
gōngzuò nèiróng
Nội dung công việc
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
内
nèi • nội
Bên trong
冂
Bộ Quynh
Khung, bao quanh (phía ngoài)
入
Bộ Nhập
Vào (phía trong)
容
róng • dung
chứa đựng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
谷
Bộ Cốc
Thung lũng, khe suối (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nội dung công việc
Ví dụ (3)
shēngchǎn生产bù部zhèngzài正在héduì核对gōngzuò工作nèiróng内容。
Bộ phận sản xuất đang đối chiếu nội dung công việc.
The production department is checking the job details.
gōngzuò工作nèiróng内容xiě写zài在shēngchǎn生产zīliào资料lǐ里。
Nội dung công việc được ghi trong tài liệu sản xuất.
The job details are written in the production documents.
zhǔguǎn主管yāoqiú要求gēngxīn更新gōngzuò工作nèiróng内容。
Quản lý yêu cầu cập nhật nội dung công việc.
The supervisor requested an update to the job details.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây