容
丶丶フノ丶ノ丶丨フ一
10
包
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới một mái nhà (宀) rộng lớn như thung lũng (谷), lòng người cũng mở rộng để chứa đựng và bao dung muôn vật (容).
Thành phần cấu tạo
容
chứa đựng; dung thứ; dáng vẻ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
谷
Bộ Cốc
Thung lũng, khe suối (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:chứa đựng; dung thứ; dáng vẻ
Ví dụ (5)
她的容貌非常美丽。
Dung mạo của cô ấy rất xinh đẹp.
She is very beautiful.
这个水槽的容量很大。
Dung lượng của cái bể nước này rất lớn.
This sink has a large capacity.
他的脸上满是灿烂的笑容。
Trên mặt anh ấy tràn đầy nụ cười rạng rỡ.
His face was full of a radiant smile.
这个会议室能容纳五十个人。
Phòng họp này có sức chứa năm mươi người.
This conference room can accommodate fifty people.
请把液体倒入这个透明的容器里。
Vui lòng đổ chất lỏng vào bình chứa trong suốt này.
Please pour the liquid into this transparent container.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây