ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
容器
róngqì
vật chứa, đồ chứa, bình đựng, thùng chứa.
Hán việt: dung khí
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "容器" (róngqì) mang nghĩa "bình chứa", kết hợp bởi 容 (róng - dung): "chứa đựng" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 容: Dưới một mái nhà (宀) rộng lớn như thung lũng (谷), lòng người cũng mở rộng để chứa đựng và bao dung muôn vật (容). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Thành phần cấu tạo

容器
róngqì
bình chứa
容
róng • dung
chứa đựng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
谷
Bộ Cốc
Thung lũng, khe suối (phía dưới)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vật chứa, đồ chứa, bình đựng, thùng chứa.
Ví dụ (5)
zhè这shì是yí一gè个mìfēng密封de的sùliào塑料róngqì容器。
Đây là một vật chứa (cái hộp) bằng nhựa kín khí.
This is a sealed plastic container.
shíyàn实验zhōng中xūyào需要yòngdào用到gè各zhǒng种bōli玻璃róngqì容器。
Trong thí nghiệm cần dùng đến các loại bình chứa thủy tinh.
Various glass containers are needed for the experiment.
bǎ把shèngcài剩菜fàngjìn放进róngqì容器lǐ里,ránhòu然后fàngjìn放进bīngxiāng冰箱。
Bỏ thức ăn thừa vào hộp chứa, sau đó cất vào tủ lạnh.
Put the leftovers into a container, then put it in the refrigerator.
zhè这zhǒng种huàxué化学pǐn品bìxū必须chǔcún储存zài在zhuānmén专门de的róngqì容器zhōng中。
Loại hóa chất này bắt buộc phải lưu trữ trong thùng chứa chuyên dụng.
This chemical must be stored in a special container.
shuǐ水bìng并méiyǒu没有gùdìng固定de的xíngzhuàng形状,tā它suí随róngqì容器de的xíngzhuàng形状ér而gǎibiàn改变。
Nước không có hình dạng cố định, nó thay đổi tùy theo hình dạng của vật chứa.
Water does not have a fixed shape; it changes according to the shape of its container.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây