容器编排
—
Gợi nhớ
Từ "容器编排" (róngqì biānpái) mang nghĩa "Điều phối container", kết hợp bởi 容 (róng - dung): "chứa đựng" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ" + 编 (biān - biên): "Biên soạn" + 排 (pái - bài): "hàng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 容: Dưới một mái nhà (宀) rộng lớn như thung lũng (谷), lòng người cũng mở rộng để chứa đựng và bao dung muôn vật (容). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器). • Chữ 编: Dùng sợi tơ (纟) buộc kết các thẻ tre dẹt (扁) theo đúng thứ tự thành cuốn sách là đan tết, biên soạn (编). • Chữ 排: Đưa bàn tay (扌) sắp xếp các vật sang hai bên đối xứng ngay ngắn (非) tạo thành từng dãy, từng hàng (排).
Thành phần cấu tạo
容器编排
Điều phối container
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Điều phối container
Ví dụ (3)
容器编排工具可以自动检测宕机的容器并重新拉起新的实例。
Công cụ điều phối container có thể tự động phát hiện container bị sập và khởi chạy lại thực thể mới.
Container orchestration tools can automatically detect crashed containers and spin up new instances.
掌握 Kubernetes 等容器编排技术是现代运维工程师的必备技能。
Nắm vững kỹ thuật điều phối container như Kubernetes là kỹ năng bắt buộc phải có của kỹ sư vận hành hiện đại.
Mastering container orchestration technologies such as Kubernetes is an essential skill for modern DevOps engineers.
容器编排极大简化了微服务架构下多服务的部署与维护。
Điều phối container đã đơn giản hóa rất nhiều việc triển khai và bảo trì đa dịch vụ trong kiến trúc microservices.
Container orchestration greatly simplifies the deployment and maintenance of multiple services in a microservices architecture.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây