ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
容器编排
róngqì biānpái
Điều phối container
Hán việt: dung khí biên bài
—

Gợi nhớ

Từ "容器编排" (róngqì biānpái) mang nghĩa "Điều phối container", kết hợp bởi 容 (róng - dung): "chứa đựng" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ" + 编 (biān - biên): "Biên soạn" + 排 (pái - bài): "hàng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 容: Dưới một mái nhà (宀) rộng lớn như thung lũng (谷), lòng người cũng mở rộng để chứa đựng và bao dung muôn vật (容). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器). • Chữ 编: Dùng sợi tơ (纟) buộc kết các thẻ tre dẹt (扁) theo đúng thứ tự thành cuốn sách là đan tết, biên soạn (编). • Chữ 排: Đưa bàn tay (扌) sắp xếp các vật sang hai bên đối xứng ngay ngắn (非) tạo thành từng dãy, từng hàng (排).

Thành phần cấu tạo

容器编排
róngqì biānpái
Điều phối container
容
róng • dung
chứa đựng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
谷
Bộ Cốc
Thung lũng, khe suối (phía dưới)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)
编
biān • biên
Biên soạn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
扁
Biển
Dẹt, khắp nơi / âm đọc (bên phải)
排
pái • bài
hàng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
非
Phi
Không, song song / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Điều phối container
Ví dụ (3)
róngqì容器biānpái编排gōngjù工具kěyǐ可以zìdòng自动jiǎncè检测dàngjī宕机de的róngqì容器bìng并chóngxīn重新lā拉qǐ起xīn新de的shílì实例。
Công cụ điều phối container có thể tự động phát hiện container bị sập và khởi chạy lại thực thể mới.
Container orchestration tools can automatically detect crashed containers and spin up new instances.
zhǎngwò掌握 kubernetesKubernetes děng等róngqì容器biānpái编排jìshù技术shì是xiàndài现代yùnwéi运维gōngchéngshī工程师de的bìbèi必备jìnéng技能。
Nắm vững kỹ thuật điều phối container như Kubernetes là kỹ năng bắt buộc phải có của kỹ sư vận hành hiện đại.
Mastering container orchestration technologies such as Kubernetes is an essential skill for modern DevOps engineers.
róngqì容器biānpái编排jídà极大jiǎnhuà简化le了wēi微fúwù服务jiàgòu架构xià下duō多fúwù服务de的bùshǔ部署yǔ与wéihù维护。
Điều phối container đã đơn giản hóa rất nhiều việc triển khai và bảo trì đa dịch vụ trong kiến trúc microservices.
Container orchestration greatly simplifies the deployment and maintenance of multiple services in a microservices architecture.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây