ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
容易
róngyì
dễ, dễ dàng (không khó).
Hán việt: dung dị
困难
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Khi tâm thế rộng mở, thư thái như thung lũng (谷) dưới mái nhà bình yên (宀 — 容: dung - bao dung) và mọi việc chuyển biến nhẹ nhàng như ánh nắng mặt trời (日) lướt qua vạn vật (勿 — 易: dị), thử thách nào cũng trở nên "dễ, dễ dàng" (容易).

Thành phần cấu tạo

容易
róngyì
dễ, dễ dàng
容
róng • dung
chứa đựng
宀
Bộ Miên
Mái nhà
谷
Bộ Cốc
Thung lũng, khe suối
易
yì • dị
dễ
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ánh sáng
勿
Chữ Vật
Cờ hiệu tung bay, muôn vật

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:dễ, dễ dàng (không khó).
Ví dụ (5)
zhè这dào道tí题hěn很róngyì容易。
Câu hỏi này rất dễ.
This question is very easy.
hànyǔ汉语bù不róngyì容易xué学。
Tiếng Trung không dễ học.
Chinese is not easy to learn.
zhè这shìqing事情zuò做qǐlái起来bù不róngyì容易。
Việc này làm thì không dễ đâu.
This matter is not easy to do.
hǎoróngyì好容易cái才mǎidào买到piào票。
Khó khăn lắm mới mua được vé (cụm từ này mang nghĩa tương đương với rất vất vả mới làm được).
I finally managed to buy a ticket after a lot of difficulty.
shuō说qǐlái起来róngyì容易,zuò做qǐlái起来nán难。
Nói thì dễ, làm mới khó.
It's easier said than done.
2
tính từ / động từ (tendency)
Nghĩa:dễ (có khuynh hướng/khả năng xảy ra cao).
Ví dụ (5)
zhè这yīfu衣服róngyì容易zàng脏。
Bộ đồ này dễ bị bẩn.
These clothes get dirty easily.
jīngcháng经常chītáng吃糖róngyì容易pàng胖。
Thường xuyên ăn đường dễ bị béo.
Eating sugar often can easily make you gain weight.
tā他hěn很róngyì容易shēngqì生气。
Anh ấy rất dễ nổi giận.
He gets angry easily.
zhè这zhǒng种bōli玻璃róngyì容易suì碎。
Loại kính này dễ vỡ.
This kind of glass breaks easily.
zuìjìn最近tiānqì天气biànlěng变冷,róngyì容易gǎnmào感冒。
Dạo này trời trở lạnh, dễ bị cảm cúm.
Recently the weather has turned cold, so it is easy to catch a cold.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây