易
丨フ一一ノフノノ
8
件
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Ánh mặt trời (日) đổi hướng chiếu rọi muôn vật (勿) theo từng khắc trong ngày, khiến cảnh sắc thiên nhiên biến đổi thật dễ dàng (易).
Thành phần cấu tạo
易
dễ, dễ thay đổi
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ánh sáng (phía trên)
勿
Chữ Vật
Cờ hiệu tung bay, muôn vật (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (56)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:dễ, dễ thay đổi
Ví dụ (5)
这个问题很容易回答。
Câu hỏi này rất dễ trả lời.
This question is easy to answer.
这里的春天气候易变。
Khí hậu mùa xuân ở đây rất dễ thay đổi.
The spring weather here is changeable.
这种材料易燃,请注意安全。
Loại vật liệu này dễ cháy, xin hãy chú ý an toàn.
This material is flammable, so please be careful.
这篇文章写得通俗易懂。
Bài viết này được viết rất phổ thông và dễ hiểu.
This article is written in a clear and easy-to-understand way.
这件事对他来说简直易如反掌。
Việc này đối với anh ấy mà nói quả thực dễ như trở bàn tay.
For him, this is as easy as pie.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây