ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
易
yì
dễ, dễ thay đổi
Hán việt: dị
丨フ一一ノフノノ
8
件
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Ánh mặt trời (日) đổi hướng chiếu rọi muôn vật (勿) theo từng khắc trong ngày, khiến cảnh sắc thiên nhiên biến đổi thật dễ dàng (易).

Thành phần cấu tạo

易
yì
dễ, dễ thay đổi
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ánh sáng (phía trên)
勿
Chữ Vật
Cờ hiệu tung bay, muôn vật (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:dễ, dễ thay đổi
Ví dụ (5)
zhè这gè个wèntí问题hěn很róngyì容易huídá回答。
Câu hỏi này rất dễ trả lời.
This question is easy to answer.
zhèlǐ这里de的chūntiān春天qìhòu气候yì易biàn变。
Khí hậu mùa xuân ở đây rất dễ thay đổi.
The spring weather here is changeable.
zhè这zhǒng种cáiliào材料yì易rán燃,qǐng请zhùyì注意ānquán安全。
Loại vật liệu này dễ cháy, xin hãy chú ý an toàn.
This material is flammable, so please be careful.
zhè这piān篇wénzhāng文章xiě写de得tōngsúyìdǒng通俗易懂。
Bài viết này được viết rất phổ thông và dễ hiểu.
This article is written in a clear and easy-to-understand way.
zhè这jiàn件shì事duì对tā他láishuō来说jiǎnzhí简直yìrúfǎnzhǎng易如反掌。
Việc này đối với anh ấy mà nói quả thực dễ như trở bàn tay.
For him, this is as easy as pie.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây