ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
易经
yì jīng
Kinh Dịch
Hán việt: dịch kinh
—

Gợi nhớ

Từ "易经" (yì jīng) mang nghĩa "Kinh Dịch", kết hợp bởi 易 (yì - dị): "dễ" + 经 (jīng - kinh): "kinh điển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 易: Ánh mặt trời (日) đổi hướng chiếu rọi muôn vật (勿) theo từng khắc trong ngày, khiến cảnh sắc thiên nhiên biến đổi thật dễ dàng (易). • Chữ 经: Những sợi tơ dọc (纟) được căng thẳng đều đặn trên khung cửi (巠) làm nền tảng dệt nên tấm lụa, tượng trưng cho kinh điển, trải qua (经).

Thành phần cấu tạo

易经
yì jīng
Kinh Dịch
易
yì • dị
dễ
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ánh sáng (phía trên)
勿
Chữ Vật
Cờ hiệu tung bay, muôn vật (phía dưới)
经
jīng • kinh
kinh điển
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
巠
Chữ Kinh giản thể
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ riêng
Nghĩa:Kinh Dịch
Ví dụ (3)
《yìjīng易经》shì是zhōngguó中国gǔdài古代liúchuán流传xiàlái下来de的yí一bù部shēn'ào深奥jīngdiǎn经典。
“Kinh Dịch” là một cuốn kinh điển sâu sắc lưu truyền từ thời Trung Quốc cổ đại.
The I Ching is a profound classic handed down from ancient China.
xǔduō许多xuézhě学者zhìlì致力yú于yánjiū研究《yìjīng易经》zhōng中de的zhéxué哲学sīxiǎng思想。
Nhiều học giả cống hiến hết mình cho việc nghiên cứu tư tưởng triết học trong “Kinh Dịch”.
Many scholars devote themselves to studying the philosophical thoughts in the I Ching.
yéye爷爷měitiān每天dōu都huì会fānyuè翻阅《yìjīng易经》lái来dǎfa打发shíjiān时间。
Mỗi ngày ông nội đều lật xem “Kinh Dịch” để giết thời gian.
Grandpa leafs through the I Ching every day to pass the time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây