ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
曾经
céngjīng
đã từng, từng (biểu thị hành động đã xảy ra trong quá khứ, nay không còn tiếp diễn).
Hán việt: tằng kinh
HSK 4
Trạng từ

Gợi nhớ

Những câu chuyện đã lắng đọng qua bao ngày tháng (日, 丷) trong quá khứ (曾: tằng - từng qua) và đan vào sợi tơ thời gian (纟, 巠) của cuộc đời mỗi người (经: kinh - trải qua), được gói gọn trong hai chữ "đã từng" (曾经).

Thành phần cấu tạo

曾经
céngjīng
đã từng
曾
céng / zēng • tằng
từng
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)
经
jīng • kinh
kinh điển
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
巠
Chữ Kinh giản thể
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:đã từng, từng (biểu thị hành động đã xảy ra trong quá khứ, nay không còn tiếp diễn).
Ví dụ (5)
wǒ我céngjīng曾经qù去guò过nà那gè个dìfang地方。
Tôi đã từng đi đến nơi đó.
I have been to that place before.
tā她céngjīng曾经shì是yì一míng名yōuxiù优秀de的yīshēng医生。
Bà ấy đã từng là một bác sĩ xuất sắc (giờ có thể đã nghỉ hưu).
She used to be an excellent doctor.
wǒmen我们céngjīng曾经xiāng相ài爱guò过。
Chúng ta đã từng yêu nhau.
We were once in love.
zhèlǐ这里céngjīng曾经shì是yí一piàn片sēnlín森林,xiànzài现在biànchéng变成le了chéngshì城市。
Nơi đây đã từng là một cánh rừng, bây giờ biến thành thành phố.
This used to be a forest, but now it has become a city.
nǐ你céngjīng曾经xiǎng想guò过fàngqì放弃ma吗?
Bạn đã bao giờ (đã từng) nghĩ đến việc bỏ cuộc chưa?
Have you ever thought about giving up?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây