曾经
HSK 4
Trạng từ
Gợi nhớ
Những câu chuyện đã lắng đọng qua bao ngày tháng (日, 丷) trong quá khứ (曾: tằng - từng qua) và đan vào sợi tơ thời gian (纟, 巠) của cuộc đời mỗi người (经: kinh - trải qua), được gói gọn trong hai chữ "đã từng" (曾经).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 曾经
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:đã từng, từng (biểu thị hành động đã xảy ra trong quá khứ, nay không còn tiếp diễn).
Ví dụ (5)
我曾经去过那个地方。
Tôi đã từng đi đến nơi đó.
I have been to that place before.
她曾经是一名优秀的医生。
Bà ấy đã từng là một bác sĩ xuất sắc (giờ có thể đã nghỉ hưu).
She used to be an excellent doctor.
我们曾经相爱过。
Chúng ta đã từng yêu nhau.
We were once in love.
这里曾经是一片森林,现在变成了城市。
Nơi đây đã từng là một cánh rừng, bây giờ biến thành thành phố.
This used to be a forest, but now it has become a city.
你曾经想过放弃吗?
Bạn đã bao giờ (đã từng) nghĩ đến việc bỏ cuộc chưa?
Have you ever thought about giving up?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây