ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
轻易
qīngyì
dễ dàng, dễ dãi, tùy tiện, khinh suất.
Hán việt: khinh dị
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "轻易" (qīngyì) mang nghĩa "Dễ dàng", kết hợp bởi 轻 (qīng - khinh): "nhẹ" + 易 (yì - dị): "dễ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 轻: Chiếc xe ngựa (车) được đóng khéo léo và gọn gàng (圣) nên lướt đi trên đường vô cùng êm ái, nhẹ nhàng (轻). • Chữ 易: Ánh mặt trời (日) đổi hướng chiếu rọi muôn vật (勿) theo từng khắc trong ngày, khiến cảnh sắc thiên nhiên biến đổi thật dễ dàng (易).

Thành phần cấu tạo

轻易
qīngyì
Dễ dàng
轻
qīng • khinh
nhẹ
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ (nằm bên trái)
圣
Thánh (giản thể) / âm đọc
Nhẹ nhàng (nằm bên phải)
易
yì • dị
dễ
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ánh sáng (phía trên)
勿
Chữ Vật
Cờ hiệu tung bay, muôn vật (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:dễ dàng, dễ dãi, tùy tiện, khinh suất.
Ví dụ (5)
yùdào遇到kùnnán困难búyào不要qīngyì轻易fàngqì放弃。
Gặp khó khăn đừng tùy tiện (dễ dàng) bỏ cuộc.
Do not give up easily when you encounter difficulties.
shènglì胜利lái来zhī之búyì不易,bù不kě可qīngyì轻易diūshī丢失。
Thắng lợi đến không dễ dàng, không thể tùy tiện đánh mất.
Victory did not come easily, and we must not lose it lightly.
búyào不要qīngyì轻易xiāngxìn相信mòshēngrén陌生人dehuà的话。
Đừng dễ dàng tin lời người lạ.
Don't easily believe what strangers say.
tā他bú不huì会qīngyì轻易gǎibiàn改变zìjǐ自己de的juédìng决定。
Anh ấy sẽ không dễ dàng thay đổi quyết định của mình.
He will not easily change his decision.
zhè这chǎng场bǐsài比赛wǒmen我们yíngdé赢得bìng并bù不qīngyì轻易。
Trận đấu này chúng tôi thắng không hề dễ dàng chút nào.
We did not win this match easily.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây