年轻人
群, 个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "年轻人" (niánqīngrén) nghĩa là "Người trẻ", ghép bởi: 年 (nián): năm + 轻 (qīng): nhẹ + 人 (rén): người.
Thành phần cấu tạo
年轻人
Người trẻ
年
车
圣
人
Hình ảnh:

Phân tích từ 年轻人
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Người trẻ
Ví dụ (3)
年轻人喜欢尝试新事物。
Người trẻ thích thử những điều mới.
Young people like trying new things.
这个城市吸引了很多年轻人。
Thành phố này thu hút nhiều người trẻ.
This city has attracted many young people.
年轻人应该多参加社会活动。
Người trẻ nên tham gia nhiều hoạt động xã hội.
Young people should participate in more social activities.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây