ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
轻
qīng
nhẹ (trọng lượng), nhẹ nhàng (mức độ).
Hán việt: khinh
一フ丨一フ丶一丨一
9
HSK 1-2
Tính từ

Gợi nhớ

Chiếc xe ngựa (车) được đóng khéo léo và gọn gàng (圣) nên lướt đi trên đường vô cùng êm ái, nhẹ nhàng (轻).

Thành phần cấu tạo

轻
qīng
nhẹ, non trẻ, xem nhẹ
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ (nằm bên trái)
圣
Thánh (giản thể) / âm đọc
Nhẹ nhàng (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:nhẹ (trọng lượng), nhẹ nhàng (mức độ).
Ví dụ (5)
zhè这gè个xiāngzi箱子hěn很qīng轻,wǒ我néng能tí提dòng动。
Cái va li này rất nhẹ, tôi xách nổi.
This box is very light; I can lift it.
yóu油bǐ比shuǐ水qīng轻。
Dầu nhẹ hơn nước.
Oil is lighter than water.
tā他de的shāng伤hěn很qīng轻,búyòng不用qù去yīyuàn医院。
Vết thương của anh ấy rất nhẹ, không cần đi bệnh viện.
His injury is minor, so there's no need to go to the hospital.
jīntiān今天fēng风hěn很qīng轻,yún云hěn很dàn淡。
Hôm nay gió nhẹ, mây trôi hững hờ.
The wind is gentle today, and the clouds are thin.
rúguǒ如果nǐ你juéde觉得lèi累,jiù就tīng听diǎn点qīngyīnyuè轻音乐。
Nếu bạn thấy mệt thì nghe chút nhạc nhẹ đi.
If you feel tired, listen to some light music.
2
tính từ
Nghĩa:trẻ, coi nhẹ, khinh suất.
Ví dụ (5)
tā他hái还hěn很niánqīng年轻。
Cậu ấy vẫn còn rất trẻ.
He is still very young.
niánjìqīngqīng年纪轻轻de的,zěnme怎么bù不nǔlì努力?
Tuổi còn trẻ thế này, sao lại không nỗ lực?
You're so young—why don't you work hard?
búyào不要qīngshì轻视nǐ你de的duìshǒu对手。
Đừng coi thường (khinh thị) đối thủ của bạn.
Don't underestimate your opponent.
wǒmen我们yào要jǐnliàng尽量jiǎnqīng减轻fùmǔ父母de的fùdān负担。
Chúng ta phải cố gắng giảm nhẹ gánh nặng cho cha mẹ.
We should try our best to lighten our parents' burden.
zhè这shì是gè个hěn很qīngsōng轻松de的gōngzuò工作。
Đây là một công việc rất nhẹ nhàng (thoải mái).
This is a very easy job.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây