ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
轻柔
qīngróu
nhẹ nhàng, dịu dàng, êm ái, mềm mại (dùng cho âm thanh, động tác, gió, chất liệu).
Hán việt: khinh nhu
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "轻柔" (qīngróu) mang nghĩa "Nhẹ nhàng, mềm mại", kết hợp bởi 轻 (qīng - khinh): "nhẹ" + 柔 (róu - nhu): "Mềm mại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 轻: Chiếc xe ngựa (车) được đóng khéo léo và gọn gàng (圣) nên lướt đi trên đường vô cùng êm ái, nhẹ nhàng (轻). • Chữ 柔: Cành cây gỗ non (木) có thể uốn cong dẻo dai như cán giáo (矛) mà không hề gãy, toát lên vẻ mềm mại và dịu dàng (柔).

Thành phần cấu tạo

轻柔
qīngróu
Nhẹ nhàng, mềm mại
轻
qīng • khinh
nhẹ
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ (nằm bên trái)
圣
Thánh (giản thể) / âm đọc
Nhẹ nhàng (nằm bên phải)
柔
róu • nhu
Mềm mại
矛
Bộ Mâu
Giáo (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nhẹ nhàng, dịu dàng, êm ái, mềm mại (dùng cho âm thanh, động tác, gió, chất liệu).
Ví dụ (5)
yí一zhèn阵qīngróu轻柔de的fēngchuī风吹guò过。
Một làn gió nhẹ nhàng thổi qua.
A gentle breeze blew by.
māma妈妈shuōhuà说话de的shēngyīn声音hěn很qīngróu轻柔。
Giọng nói của mẹ rất dịu dàng.
Mom's voice was very soft and gentle.
zhè这shǒu首qǔzi曲子de的xuánlǜ旋律fēicháng非常qīngróu轻柔。
Giai điệu của bản nhạc này vô cùng êm ái.
The melody of this piece is very gentle.
tā她de的dòngzuò动作hěn很qīngróu轻柔,shēngpà生怕chǎoxǐng吵醒háizi孩子。
Động tác của cô ấy rất nhẹ nhàng, sợ làm đứa bé thức giấc.
Her movements were very gentle, for fear of waking the child.
zhè这zhǒng种miànliào面料shǒugǎn手感qīngróu轻柔。
Loại vải này sờ vào cảm giác rất mềm mại.
This fabric feels soft to the touch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây