柔道
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "柔道" (róudào) nghĩa là "Võ judo", ghép bởi: 柔 (róu): Mềm mại + 道 (dào): câu (lượng từ cho câu hỏi.
Thành phần cấu tạo
柔道
Võ judo
矛
木
辶
首
Hình ảnh:

Phân tích từ 柔道
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Võ judo
Ví dụ (3)
柔道讲究技巧和控制。
Judo coi trọng kỹ thuật và sự kiểm soát.
Judo emphasizes technique and control.
他从十岁开始学柔道。
Anh ấy bắt đầu học judo từ năm mười tuổi.
He started learning judo at the age of ten.
柔道比赛在体育馆举行。
Cuộc thi judo được tổ chức ở nhà thi đấu.
The judo competition is held in the gymnasium.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây