ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
柔道
róudào
Võ judo
Hán việt: nhu đạo
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "柔道" (róudào) nghĩa là "Võ judo", ghép bởi: 柔 (róu): Mềm mại + 道 (dào): câu (lượng từ cho câu hỏi.

Thành phần cấu tạo

柔道
róudào
Võ judo
矛
木
辶
首

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Võ judo
Ví dụ (3)
róudào柔道jiǎngjiū讲究jìqiǎo技巧hé和kòngzhì控制。
Judo coi trọng kỹ thuật và sự kiểm soát.
Judo emphasizes technique and control.
tā他cóng从shí十suì岁kāishǐ开始xué学róudào柔道。
Anh ấy bắt đầu học judo từ năm mười tuổi.
He started learning judo at the age of ten.
róudào柔道bǐsài比赛zài在tǐyùguǎn体育馆jǔxíng举行。
Cuộc thi judo được tổ chức ở nhà thi đấu.
The judo competition is held in the gymnasium.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây