ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
道路
dàolù
con đường, đường sá, lối đi (nghĩa đen lẫn nghĩa bóng: con đường phát triển, sự nghiệp).
Hán việt: đạo lộ
条
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "道路" (dàolù) nghĩa là "Đường", ghép bởi: 道 (dào): câu (lượng từ cho câu hỏi + 路 (lù): đường.

Thành phần cấu tạo

道路
dàolù
Đường
辶
首
足
各

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:con đường, đường sá, lối đi (nghĩa đen lẫn nghĩa bóng: con đường phát triển, sự nghiệp).
Ví dụ (5)
yǔ雨hòu后de的dàolù道路fēicháng非常nínìng泥泞,hěn很nán难zǒu走。
Con đường sau cơn mưa vô cùng lầy lội, rất khó đi.
The road was very muddy after the rain and difficult to walk on.
wèile为了huǎnjiě缓解jiāotōngyōngdǔ交通拥堵,zhèngfǔ政府juédìng决定tuòkuān拓宽zhè这tiáo条dàolù道路。
Để giảm bớt tắc nghẽn giao thông, chính phủ quyết định mở rộng con đường này.
To ease traffic congestion, the government decided to widen this road.
tōngwǎng通往chénggōng成功de的dàolù道路wǎngwǎng往往chōngmǎn充满le了kǎnkě坎坷hé和kùnnán困难。
Con đường dẫn tới thành công thường đầy rẫy chông gai và khó khăn.
The road to success is often full of setbacks and difficulties.
qǐng请zhùyì注意dàolù道路ānquán安全,guò过mǎlù马路yào要kàn看hónglǜdēng红绿灯。
Vui lòng chú ý an toàn giao thông (đường bộ), qua đường phải nhìn đèn xanh đèn đỏ.
Please pay attention to road safety and watch the traffic lights when crossing the street.
měi每gè个rén人dōu都yǒuquán有权xuǎnzé选择zìjǐ自己de的rénshēng人生dàolù道路。
Mỗi người đều có quyền lựa chọn con đường đời của riêng mình.
Everyone has the right to choose their own path in life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây