ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
道路施工
dàolù shīgōng
Công trình sửa đường
Hán việt: đạo lộ thi công
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "道路施工" (dàolù shīgōng) nghĩa là "Công trình sửa đường", ghép bởi: 道 (dào): câu (lượng từ cho câu hỏi + 路 (lù): đường + 施 (shī): thực hiện + 工 (gōng): Người thợ.

Thành phần cấu tạo

道路施工
dàolù shīgōng
Công trình sửa đường
辶
首
足
各
方
也

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Công trình sửa đường
Ví dụ (3)
dàolù道路shīgōng施工dǎozhì导致jiāotōng交通dǔsè堵塞。
Công trình sửa đường gây tắc giao thông.
Road construction caused a traffic jam.
qiánfāng前方dàolù道路shīgōng施工,qǐng请jiǎnsù减速。
Phía trước đang sửa đường, xin giảm tốc.
Road construction ahead; please slow down.
dàolù道路shīgōng施工yùjì预计xiàzhōu下周wánchéng完成。
Công trình sửa đường dự kiến hoàn thành tuần sau.
The road construction is expected to be completed next week.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây