道路施工
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "道路施工" (dàolù shīgōng) nghĩa là "Công trình sửa đường", ghép bởi: 道 (dào): câu (lượng từ cho câu hỏi + 路 (lù): đường + 施 (shī): thực hiện + 工 (gōng): Người thợ.
Thành phần cấu tạo
道路施工
Công trình sửa đường
辶
首
足
各
方
也
Hình ảnh:

Phân tích từ 道路施工
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Công trình sửa đường
Ví dụ (3)
道路施工导致交通堵塞。
Công trình sửa đường gây tắc giao thông.
Road construction caused a traffic jam.
前方道路施工,请减速。
Phía trước đang sửa đường, xin giảm tốc.
Road construction ahead; please slow down.
道路施工预计下周完成。
Công trình sửa đường dự kiến hoàn thành tuần sau.
The road construction is expected to be completed next week.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây