ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
人生道路
rén shēng dàolù
đường đời, con đường nhân sinh
Hán việt: nhân sinh đạo lộ
—

Gợi nhớ

Từ "人生道路" (rén shēng dàolù) nghĩa là "đường đời, con đường nhân sinh", ghép bởi: 人 (rén): người + 生 (shēng): sinh + 道 (dào): câu (lượng từ cho câu hỏi + 路 (lù): đường.

Thành phần cấu tạo

人生道路
rén shēng dàolù
đường đời, con đường nhân sinh
人
生
辶
首
足
各

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đường đời, con đường nhân sinh
Ví dụ (3)
měi每gè个rén人dōu都yào要xuǎnzé选择zìjǐ自己de的rénshēng人生dàolù道路。
Mỗi người đều phải lựa chọn con đường đời của chính mình.
Everyone must choose their own road of life.
rénshēng人生dàolù道路shàng上nánmiǎn难免huì会yǒu有kǎnkě坎坷。
Trên con đường đời khó tránh khỏi những chông gai.
Bumps are inevitable on the road of life.
yǒnggǎn勇敢de地zǒu走hǎo好měi每yí一duàn段rénshēng人生dàolù道路。
Hãy dũng cảm đi tốt từng chặng trên con đường đời.
Courageously walk every stretch of life's journey.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây