柔
フ丶フ丨ノ一丨ノ丶
9
个
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Cành cây gỗ non (木) có thể uốn cong dẻo dai như cán giáo (矛) mà không hề gãy, toát lên vẻ mềm mại và dịu dàng (柔).
Thành phần cấu tạo
柔
Mềm mại; dịu dàng
矛
Bộ Mâu
Giáo (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Mềm mại; dịu dàng
Ví dụ (5)
她的声音很温柔。
Giọng nói của cô ấy rất dịu dàng.
Her voice is very gentle.
这个婴儿的皮肤非常柔软。
Làn da của em bé này vô cùng mềm mại.
The baby's skin is very soft.
房间里的灯光很柔和。
Ánh đèn trong phòng rất dịu nhẹ.
The lighting in the room is very soft.
她用柔情的目光看着他。
Cô ấy nhìn anh bằng ánh mắt đầy trìu mến dịu dàng.
She looked at him with tender eyes.
体操运动员的身体十分柔韧。
Cơ thể của vận động viên thể dục dụng cụ vô cùng dẻo dai.
The gymnast's body is extremely flexible.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây