ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
优柔寡断
yōu róu guǎ duàn
thiếu quyết đoán, do dự
Hán việt: ưu nhu quả đoạn
—

Gợi nhớ

Từ "优柔寡断" (yōu róu guǎ duàn) mang nghĩa "thiếu quyết đoán, do dự", kết hợp bởi 优 (yōu - ưu): "Xuất sắc" + 柔 (róu - nhu): "Mềm mại" + 寡 (guǎ - quả): "ít" + 断 (duàn - đoạn): "Cắt đứt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 优: Người (亻) đặc biệt (尤) giỏi hơn người, vượt trội so với phần đông, xuất sắc 优. • Chữ 柔: Cành cây gỗ non (木) có thể uốn cong dẻo dai như cán giáo (矛) mà không hề gãy, toát lên vẻ mềm mại và dịu dàng (柔). • Chữ 寡: Dưới mái nhà (宀) rộng lớn chỉ có một người (頁) lẻ bóng chia cắt (刀) với người thân nên cảnh nhà rất neo đơn, ít ỏi, góa bụa (寡). • Chữ 断: Cầm chiếc rìu sắc (斤) chém phăng bó sợi và hạt gạo (米) làm đôi một cách dứt khoát nghĩa là cắt đứt, phán đoán (断).

Thành phần cấu tạo

优柔寡断
yōu róu guǎ duàn
thiếu quyết đoán, do dự
优
yōu • ưu
Xuất sắc
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)
柔
róu • nhu
Mềm mại
矛
Bộ Mâu
Giáo (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
寡
guǎ • quả
ít
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
頁
Bộ Hiệt
Đầu người, trang giấy (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao, vũ khí (phía dưới)
断
duàn • đoạn
Cắt đứt
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trong)
斤
Bộ Cân
Cái rìu (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:thiếu quyết đoán, do dự
Ví dụ (3)
tā他zài在dàshì大事shàng上zǒngshì总是yōuróuguǎduàn优柔寡断,róngyì容易cuòshī错失liángjī良机。
Anh ấy luôn do dự thiếu quyết đoán trong việc lớn, dễ bỏ lỡ cơ hội tốt.
He is always indecisive on major matters and easily misses good opportunities.
zuòwéi作为yí一gè个lǐngdǎozhě领导者,juéduì绝对bù不néng能yōuróuguǎduàn优柔寡断。
Là một người lãnh đạo, tuyệt đối không được thiếu quyết đoán.
As a leader, one must never be indecisive.
jīngguò经过cháng长shíjiān时间de的yōuróuguǎduàn优柔寡断hòu后,tā他zhōngyú终于zuòchū做出le了juédìng决定。
Sau một thời gian dài do dự, cuối cùng anh ấy cũng đưa ra quyết định.
After a long period of hesitation, he finally made a decision.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây