寡
丶丶フ一ノ丨フ一一一ノ丶フノ
14
个
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Dưới mái nhà (宀) rộng lớn chỉ có một người (頁) lẻ bóng chia cắt (刀) với người thân nên cảnh nhà rất neo đơn, ít ỏi, góa bụa (寡).
Thành phần cấu tạo
寡
ít, thiếu; góa
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
頁
Bộ Hiệt
Đầu người, trang giấy (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao, vũ khí (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (5)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:ít, thiếu; góa
Ví dụ (3)
这本书内容寡淡。
Nội dung cuốn sách này nhạt nhẽo ít ỏi.
The content of this book is dull and thin.
他沉默寡言。
Anh ấy ít nói trầm lặng.
He is quiet and reserved.
她年纪轻轻就守寡。
Cô ấy còn trẻ đã góa chồng.
She became a widow at a young age.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây