ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
卦
guà
quẻ dịch, bói toán
Hán việt: quái
一丨一一丨一丨丶
8
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Xếp những thẻ đất ngọc (圭) chồng lên nhau rồi xem vết rạn bói toán (卜) để luận đoán cát hung gọi là quẻ bói, quẻ dịch (卦).

Thành phần cấu tạo

卦
guà
quẻ dịch, bói toán
圭
Khuê
Ngọc / âm đọc (bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quẻ dịch, bói toán
Ví dụ (5)
tā他qù去zhǎo找suànmìng算命xiānsheng先生suàn算le了yí一guà卦。
Anh ấy đi tìm thầy bói để gieo một quẻ.
He went to a fortune-teller to have his fortune told.
lǎoxiānshēng老先生wèi为tā他bo卜le了yí一guà卦。
Lão tiên sinh đã bói cho anh ấy một quẻ.
The old gentleman cast a divination for him.
zhè这qiú求lái来de的guà卦xiàng象hěn很hǎo好,shuōmíng说明shìqing事情huì会hěn很shùnlì顺利。
Quẻ bói xin được này rất tốt, cho thấy mọi việc sẽ diễn ra rất suôn sẻ.
The hexagram obtained from the divination is very favorable, indicating that things will go smoothly.
tā她zuótiān昨天qù去miào庙lǐ里qiú求le了yí一guà卦。
Hôm qua cô ấy đã đi chùa xin một quẻ bói.
She went to the temple yesterday to seek a divination.
zhè这běn本shū书xiángxì详细jiěshì解释le了yìjīng易经de的liùshísì六十四guà卦。
Cuốn sách này giải thích chi tiết sáu mươi tư quẻ của Kinh Dịch.
This book explains in detail the sixty-four hexagrams of the I Ching.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây