ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
褂
guà
áo dài kiểu Trung Hoa, áo khoác ngoài
Hán việt: quái
丶フ丨ノ丶一丨一一丨一丨丶
13
—

Gợi nhớ

Khoác bên ngoài lớp y phục (衤) có thêu hoa văn vuông vức như những quẻ dịch (卦) chính là chiếc áo dài, áo khoác ngoài (褂).

Thành phần cấu tạo

褂
guà
áo dài kiểu Trung Hoa, áo khoác ngoài
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
卦
Chữ Quái
quẻ dịch, bói toán / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:áo dài kiểu Trung Hoa, áo khoác ngoài
Ví dụ (3)
lǎo老yīshēng医生chuān穿zhe着yìshēn一身gānjìng干净de的dà大bái白guà褂。
Vị bác sĩ già mặc trên người một chiếc áo blouse trắng sạch sẽ.
The old doctor wore a clean white gown.
xiàngsheng相声yǎnyuán演员táishàng台上chuān穿zhe着cháng长guà褂yǎn演jiémù节目。
Diễn viên tướng thanh trên sân khấu mặc áo dài Trung Hoa biểu diễn.
Crosstalk actors wear long Chinese coats on stage to perform.
yí一jiàn件hēisè黑色de的duì对jīn襟duǎn短guà褂kuǎn款shàngyī上衣。
Một chiếc áo kiểu áo khoác ngắn xẻ ngực màu đen.
A black short buttoned coat jacket.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây