ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
中式小褂
zhōngshì xiǎoguà
Áo cánh kiểu Trung Quốc
Hán việt: trung thức tiểu quái
—

Gợi nhớ

Từ "中式小褂" (zhōngshì xiǎoguà) mang nghĩa "Áo cánh kiểu Trung Quốc", kết hợp bởi 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 式 (shì - thức): "kiểu cách" + 小 (xiǎo - tiểu): "nhỏ" + 褂 (guà - quái): "áo dài kiểu Trung Hoa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 式: Người thợ dùng thước thợ (工) kết hợp với cọc mẫu (弋) để đóng khung tạo nên một kiểu cách và công thức chuẩn mực (式). • Chữ 小: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小). • Chữ 褂: Khoác bên ngoài lớp y phục (衤) có thêu hoa văn vuông vức như những quẻ dịch (卦) chính là chiếc áo dài, áo khoác ngoài (褂).

Thành phần cấu tạo

中式小褂
zhōngshì xiǎoguà
Áo cánh kiểu Trung Quốc
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
式
shì • thức
kiểu cách
弋
Bộ Dặc
Cọc, mẫu (phía trong)
工
Bộ Công
Công cụ (phía dưới)
小
xiǎo • tiểu
nhỏ
小
Bộ Tiểu
Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên
褂
guà • quái
áo dài kiểu Trung Hoa
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
卦
Chữ Quái
quẻ dịch, bói toán / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Áo cánh kiểu Trung Quốc
Ví dụ (3)
lǎolao姥姥féngzhì缝制le了yí一jiàn件chúnmián纯棉de的zhōngshì中式xiǎoguà小褂sònggěi送给wàisūn外孙。
Bà ngoại đã may một chiếc áo cánh kiểu Trung Quốc bằng vải cotton nguyên chất để tặng cháu ngoại.
Grandma sewed a pure cotton Chinese-style short jacket for her grandson.
zhōngshì中式xiǎoguà小褂shàng上jīngzhì精致de的pán盘kòu扣shì是shǒugōng手工féngzhì缝制de的yìshùpǐn艺术品。
Chiếc cúc cài tết tay tinh xảo trên áo cánh kiểu Trung Quốc là một tác phẩm nghệ thuật khâu thủ công.
The exquisite frog buttons on the Chinese-style short jacket are hand-sewn works of art.
yǎnyuán演员chuān穿zhe着má麻zhì质de的zhōngshì中式xiǎoguà小褂zài在wǔtái舞台shàng上jìnxíng进行mínjiān民间biǎoyǎn表演。
Diễn viên mặc áo cánh kiểu Trung Quốc bằng vải đũi biểu diễn nghệ thuật dân gian trên sân khấu.
The actor wore a linen Chinese-style short jacket on stage to perform folk art.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây