ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
八卦新闻
bā guà xīn wén
tin lá cải, tin đồn giật gân
Hán việt: bát quái tân văn
—

Gợi nhớ

Những chuyện suy đoán đủ tám hướng (八: bát) như gieo quẻ bói toán (卜) (卦: quái) vừa mới (新: tân - rìu 斤 đẵn cành tươi 亲) được đôi tai (耳) nghe lỏm qua khe cửa (门) (闻: văn - tin tức) chính là các "tin lá cải, tin đồn giật gân" (八卦新闻).

Thành phần cấu tạo

八卦新闻
bā guà xīn wén
tin lá cải, tin đồn giật gân
八
bā • bát
số tám
八
Bộ Bát
Hai nét phẩy tách ra hai bên
卦
guà • quái
quẻ dịch
圭
Khuê
Ngọc / âm đọc (bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (bên phải)
新
xīn • tân
mới
亲
Chữ Thân
Cây gỗ tươi mới mọc (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu đẵn gỗ (bên phải)
闻
wén • văn
nghe
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
耳
Bộ Nhĩ
Tai (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tin lá cải, tin đồn giật gân
Ví dụ (3)
niánqīngrén年轻人búyào不要zǒngshì总是guānzhù关注míngxīng明星de的bāguà八卦xīnwén新闻。
Giới trẻ đừng lúc nào cũng chú ý tin tức scandal của ngôi sao.
Young people shouldn't always focus on celebrity gossip.
bàozhǐ报纸shàng上kāndēng刊登le了yìxiē一些bāguà八卦xīnwén新闻。
Trên tờ báo có đăng một số tin tức lá cải.
The newspaper printed some gossip news.
dàjiā大家cháyúfànhòu茶余饭后liáoqǐ聊起le了bāguà八卦xīnwén新闻。
Mọi người lúc rảnh rỗi trà dư tửu hậu trò chuyện tin tức tin đồn lá cải.
People talked about gossip news over tea.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây