八月
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "八月" (bāyuè) nghĩa là "Tháng tám", ghép bởi: 八 (bā): số tám + 月 (yuè): tháng.
Thành phần cấu tạo
八月
Tháng tám
八
月
Hình ảnh:

Phân tích từ 八月
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tháng tám
Ví dụ (3)
八月天气很热。
Tháng tám thời tiết rất nóng.
The weather is very hot in August.
她八月回国。
Cô ấy về nước vào tháng tám.
She will return to her country in August.
八月我们去旅行。
Tháng tám chúng tôi đi du lịch.
We are going traveling in August.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây