月球
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "月球" (yuèqiú) mang nghĩa "Mặt trăng", kết hợp bởi 月 (yuè - nguyệt): "tháng" + 球 (qiú - cầu): "bóng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 月: Vầng trăng khuyết cong cong treo lơ lửng giữa bầu trời đêm, cứ mỗi chu kỳ tròn rồi lại khuyết là tròn một tháng, mặt trăng (月). • Chữ 球: Viên ngọc tròn trịa (王) mà bao người trên sân cỏ đều chạy theo mong cầu (求) giành lấy chính là trái cầu, quả bóng (球).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 月球
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mặt trăng, Nguyệt cầu (vệ tinh tự nhiên duy nhất của Trái đất).
Ví dụ (5)
月球是地球唯一的天然卫星。
Mặt trăng là vệ tinh tự nhiên duy nhất của Trái đất.
The moon is the Earth's only natural satellite.
人类在1969年第一次登上了月球。
Nhân loại lần đầu tiên đặt chân lên mặt trăng vào năm 1969.
Humankind first landed on the moon in 1969.
月球表面有很多大大小小的坑。
Bề mặt của Mặt Trăng có rất nhiều hố lớn nhỏ khác nhau.
There are many craters of various sizes on the surface of the moon.
月球本身不会发光,它反射的是太阳的光。
Bản thân mặt trăng không phát sáng, nó phản chiếu ánh sáng của mặt trời.
The moon does not emit light itself; it reflects the light of the sun.
在月球上,重力比地球小得多。
Ở trên mặt trăng, trọng lực nhỏ hơn nhiều so với trên trái đất.
Gravity on the moon is much weaker than on Earth.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây