ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一月
yīyuè
Tháng một
Hán việt: nhất nguyệt
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "一月" (yīyuè) nghĩa là "Tháng một", ghép bởi: 一 (yī): số một + 月 (yuè): tháng.

Thành phần cấu tạo

一月
yīyuè
Tháng một
一
月

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Tháng một
Ví dụ (3)
yīyuè一月tiānqì天气hěn很lěng冷。
Tháng một thời tiết rất lạnh.
The weather is very cold in January.
tā她yīyuè一月qù去shànghǎi上海。
Cô ấy đi Thượng Hải vào tháng một.
She is going to Shanghai in January.
yīyuè一月shì是yìnián一年de的dìyī第一gè个yuè月。
Tháng một là tháng đầu tiên của năm.
January is the first month of the year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây