ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
十一月
shí yī yuè
tháng 11
Hán việt: thập nhất nguyệt
—

Gợi nhớ

Từ "十一月" (shí yī yuè) mang nghĩa "tháng 11", kết hợp bởi 十 (shí - thập): "số mười" + 一 (yī - nhất): "số một" + 月 (yuè - nguyệt): "tháng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 十: Nét ngang (一) và nét sổ dọc (丨) giao nhau tại tâm điểm như hai bàn tay chắp lại khi đếm tròn con số mười (十). • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 月: Vầng trăng khuyết cong cong treo lơ lửng giữa bầu trời đêm, cứ mỗi chu kỳ tròn rồi lại khuyết là tròn một tháng, mặt trăng (月).

Thành phần cấu tạo

十一月
shí yī yuè
tháng 11
十
shí • thập
số mười
十
Bộ Thập
Hình dấu cộng, giao nhau giữa ngang và dọc
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
月
yuè • nguyệt
tháng
月
Bộ Nguyệt
Hình mặt trăng lưỡi liềm với hai nét bên trong

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tháng 11
Ví dụ (3)
shíyī十一yuè月de的tiānqì天气kāishǐ开始jiànjiàn渐渐biànlěng变冷le了。
Thời tiết tháng mười một bắt đầu chuyển lạnh dần.
Weather in November begins to turn cold gradually.
wǒmen我们jiāng将zài在shíyī十一yuè月jǔbàn举办yì一chǎng场dàxíng大型shū书zhǎn展。
Chúng tôi sẽ tổ chức một triển lãm sách lớn vào tháng 11.
We will hold a large book fair in November.
shíyī十一yuè月shì是hóngyè红叶zuì最měilì美丽de的shíhou时候。
Tháng 11 là lúc lá đỏ đẹp nhất.
November is the time when red leaves are most beautiful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây